Tìm thấy 334 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Vỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Mặc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Xuân Giác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Dùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Thai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Duy Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Trình Năm sinh: 7/5/1946 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969