Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 194 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Cử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Huống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khách Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ky Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Muộn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Mằn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Ngưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969