Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quyết Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E25 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Ngọc y Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Xuân Tiên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C17 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thuần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4329 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tìu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.