Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Ninh Xuân Tiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trực chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Kim Thành - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 985 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 801 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1643 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.