Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Ninh Xuân Diệu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1642 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 11 · Hàng N Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1974 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Điệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chương dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Diêu Năm sinh: 10/10/1928 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Xuân Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phi Mộ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác