Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Việt Ninh - TX Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Thống hạ - Việt thống - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Thôn guột - Việt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Ninh Phượng - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Việt Xuân - Ninh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1974 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/03/1973 Quê quán: Quang Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Viết Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1971 Quê quán: Ka Kết - Kanết - Campuchia An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Viết Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1971 Quê quán: Ka Kết, Kanết, Kanết An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Viết Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/972 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/12/1974 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.