Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 154 · Khu B12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 189 · Khu B15 Xem chi tiết →
  5. Văn Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  6. Vũ Viết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 37 · Lô 169 · Khu A13 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Nĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Việt Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4548 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 67 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4549 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết vận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 356 Xem chi tiết →
  20. Vương Văn Viết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4550 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969