Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Nam Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giáp Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3803 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đào Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trung Dũng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Lâm - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phùng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 13/1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.