Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Ngọc Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Văn Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Đồng niên - Việt Hoà - TX Hải Hưng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C18 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Nhà Máy điện - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thành Phố Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: C11 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thân Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01-1972 Quê quán: Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Châu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trình Đắc Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. TRẦN MINH Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 06/1949 Quê quán: Ninh Dđa, Ninh Hòa, Ninh Hòa Đơn vị: Chủ nhiệm Việt Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1980 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Ninh Hoà - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1964 Quê quán: Ninh Hồng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Ninh Hoà - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Xuân – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Lý – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969