Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lưu Văn Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Khu 1 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Biền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thân Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Láng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dĩu Lậu - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Vân cốc-Vân Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2996 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 Quê quán: Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4633 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/3/1978 Quê quán: Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4633 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thành sơn-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2442 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: An quang-Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2774 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Mỹ Thơ-Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3844 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Mi điện-Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4640 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4640 Xem chi tiết →
- Thân Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Ngư thiết Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2165 Xem chi tiết →
- Thân Văn Sổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/06/1978 Quê quán: Thiết Nhan-Hồng Thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3139 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Như thiết-Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3721 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Thuỵ Văn - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.