Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đàm Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Choát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nấng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Tân Việt, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Việt Cường, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Văn Phan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2765 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Thôn Hà-Việt Tiến - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3823 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biếc Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1848 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Thượng Làn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2346 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969