Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Sợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thoại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/3/1982 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Từ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đoài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn ấp Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/9/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Tạ Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Giáp Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969