Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tạ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1949 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đặt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Bản Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/4/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Dịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Huyền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969