Tìm thấy 729 hồ sơ cho “Ninh Văn Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ngưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Pha Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/6/1969