Tìm thấy 2.314 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1980 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1981 Quê quán: Kim Khánh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Duyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09-10-1967 Quê quán: Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E218, A1, 5, 37 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05-12-1968 Quê quán: Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước X6-K2, A1, 5, 36 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2747 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phôi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2803 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thau Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3653 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2332 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Thôn Hà-Việt Tiến - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3823 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4329 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3397 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Xim Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4670 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Tiên Hưng - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1726 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2277 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4256 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Yên tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4352 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968