Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kháng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tháu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968