Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Ký Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Khải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Đích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Kiều Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Kiều Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Kiều Văn Thuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Kiều Văn Thế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Kiều Văn Toạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Kiều Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Kiều Văn Vy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Xuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Kiều Văn Đương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968