Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/10/1991 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 86 · Khu A7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 145 · Khu B11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/8/1951 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968