Tìm thấy 2.308 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Ơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Chiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Khoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vinh Kiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hãn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Kiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Đoàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Toạ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Đắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đắc Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đắc Xe Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chè Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968