Tìm thấy 2.308 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP Phú Khương - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nuôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/04/1951 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đội An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1967 Quê quán: Châu Thành Gò Côn TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1970 Đơn vị: An ninh Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1970 Đơn vị: An ninh Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Côm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1974 Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10 - 09 - 1982 Quê quán: Tiền Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Khuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Chí bai - Hùng Tiến - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1988 Quê quán: Thành trị - Gò Công Đông - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Cù Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiên sơn - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn tê - Hợp Tiến - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968