Tìm thấy 2.308 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An Ninh huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Cương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Khoát Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Năm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tiếp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngữ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968