Tìm thấy 2.314 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Kế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1762 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Tân Mỹ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2248 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2063 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3209 Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Tràng tiền - Phố Yên - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1993 Xem chi tiết →
  6. Đăng Văn Loan Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/6/1987 Quê quán: Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2105 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/10/1967 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phú Văn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/07/1948 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yêh Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Yên Hoà, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Nhơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Lơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/07/1981 Quê quán: Lạc Văn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E10 F339 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1981 Quê quán: Thành Lôi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Trinh sát E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuộng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chúm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1979 Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968