Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1980 Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D12 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E24 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1979 Quê quán: Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E24 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Hoà Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Hoà Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/05/1986 Quê quán: Ninh Hòa - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Vận tải F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Giao Hùng - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D4 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Y Là - Thị xá - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968