Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/09/1969 Quê quán: Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1980 Quê quán: Nam Lương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Nam Lôi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C24 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1970 Quê quán: Tiên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lai Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968