Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Cổng Tiên Như - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Thái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Bẩy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/01/1973 Quê quán: Tân Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Am Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/09/1966 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Thang Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C12 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Tiền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1981 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2161 Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Vượt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4656 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968