Tìm thấy 2.314 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Tiền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1981 Quê quán: Trúc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2161 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Tiến Thịnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Như Bạch - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguỵ Văn Khoa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/8/1983 Quê quán: Đội Sơ - Duy Tiến - Hà Nam Ninh Đơn vị: D580 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1982 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 Quê quán: Thạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1981 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Mỹ Tiên - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968