Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16.7.1972 Quê quán: Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4496 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Hiền Văn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2331 Xem chi tiết →
  10. An Văn Học Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1508 Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tân Hồn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3563 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/7/1978 Quê quán: Hoàng sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2060 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2540 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3704 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4194 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4520 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tiến Tời - Hà Cối - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hán Văn Bang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Tiền Dư - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Đông Hải - Tiến Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968