Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Tạ Tiến Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 92 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 141 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Vũ văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 337 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5-C01 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 286 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/1991 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968