Tìm thấy 2.314 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Lam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Triều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. ưng Sỹ Vạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. NGUYỄN VĂN PHƯƠNG Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: KỲ TIẾN, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH Đơn vị: C12 - D9 - E266 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-136 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
  7. Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh Tiến Hải T - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Tràng tiền, Phố Yên Thành phố Hà Nội, Phố Yên Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tân Tiến- Văn Giang- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Việt Tiến- Việt Yên- Bắc Giang Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Nội tam - Đại sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Lương cô - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thôn nhất - Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Văn ổn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: An châu - Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tương Đa, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: An ninh TP. MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Lật dưỡng - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ngãi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Lộc châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968