Tìm thấy 2.308 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Trác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Trần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1953 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Yến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Ký Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Vượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/1/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Đong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Đắc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Đằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Bá Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Hữu Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Chận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Hài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Lương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968