Tìm thấy 2.423 hồ sơ cho “Ninh Văn Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tiến Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 120 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ninh thanh - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Cù Văn Tiến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 02/01/1988 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1970 Quê quán: Thị Trấn Ninh giang - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/04/1968 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1982 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1982 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968
  2. Ninh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Linh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968 Làng O Cơ Ran
  3. Ninh Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chí Minh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1968