Tìm thấy 1.110 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/3/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968