Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1966 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1451 · Khu K9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ngu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lấu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1905 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968