Tìm thấy 1.110 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1983 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1977 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968