Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1953 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1952 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Vương Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1954 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Gấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tống Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: La Thạch - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C16 D1 E269 F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Phường nại - Hiệp đông - Quận 3 - Đà Nẵng Đơn vị: C6 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Mạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Phạm thế Hiển - Phường 4 - Quận 8 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Chu Bá Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Luận Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/5/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968