Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Bân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Nà Mậu - Phương tiến - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Đệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Vân Khê - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1952 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Nhuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Kiều Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1953 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1953 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968