Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1975 Quê quán: Phương trạch-Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2639 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Tân Phương - Liên Sơn - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1528 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Đội 4-Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4250 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Quyền Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Can Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tri Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Biên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Chai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1981 Quê quán: Ngọc Phương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Phương xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Diễn Phương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dót Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Hồng phong - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.