Tìm thấy 1.079 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Y Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Gia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Vệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. NGUYỄN VĂN LĂNG Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/8/1966 Quê quán: XUÂN NINH Đơn vị: TỈNH ĐỘI QN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng L4 E10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN LĂNG
  17. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Tân Phương - Liên Sơn - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1528 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Đội 4-Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4250 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Quyền Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968