Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1949 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1744 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3151 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Kim Phượng - Định Hoá - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2044 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1980 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tân hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2400 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Vinh gia-Hoàng Phương - - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2988 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sộp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tân Phương - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3232 Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2226 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Khả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Phượng Lâu - Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1773 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Phương Khoan - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3263 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Yên Phương - YênLạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Phường 2 - Quận 8 - Hồ Chí Minh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2403 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2544 Xem chi tiết →
  17. Bao Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Bật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968