Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ninh Văn Lùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Ninh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 149 Xem chi tiết →
  3. Đàm Văn Ninh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Lã Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 71 - quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Ninh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Ninh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Ninh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Đậu Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 42 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Kiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 60 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 82 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 214 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968