Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Phương Kim - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/07/1972 Quê quán: Phương Lẩm - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2884 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Phương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1976 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2880 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Văn phương - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chăm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Phương Lân - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương bình - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Phú lộc-Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2901 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1971 Đơn vị: Quân báo QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phương Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Tân Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C12 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tào Văn Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1506 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: E 339 QK9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968