Tìm thấy 1.109 hồ sơ cho “Ninh Văn Phượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/02/1962 Quê quán: Hiệp Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2902 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 1A Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 2A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 3B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1987 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3A Xem chi tiết →
  20. Phương Văn Mục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 19/8/1968