Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Ninh Văn Phúc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ E17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Chương Xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Nguyên Đức - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D4 E922 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc-Đội cấm - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2113 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C12 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Xóm Đài - Võ lao - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C5 D11 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phúc thịnh - Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Vân đồn - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Tân phú - Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dỗ Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Khuất Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Khuất Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Khuất Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Khuất Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Ninh Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hội Đồng - Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Ninh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hội Đồng- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Pơ Lư Jar Siêng