Tìm thấy 939 hồ sơ cho “Ninh Văn Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Bản Giảm - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C20 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Sin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C8 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hồng Kỳ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3D4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Rực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quang Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C14 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Phúc- Nho Quan- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Thạch Hà - Phong Châu - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Kiến Thịnh - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C13D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phung Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C15 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vi Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1981 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hội Đồng - Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ninh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hội Đồng- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Pơ Lư Jar Siêng