Tìm thấy 823 hồ sơ cho “Ninh Văn Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Đại Phú - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dậu Dương - Tam Long - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Chu Phan - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điên Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Phúc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tủi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam Canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cao Phong - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hội Đồng - Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000