Tìm thấy 837 hồ sơ cho “Ninh Văn Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 18 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 29 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 38 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Trung Hà Vĩnh Phúc, Trung Hà Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D1 E 141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Văn Phúc, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đôn Phục, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Hạnh Phúc, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Phúc hoà, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Long Phúc, Bảo Yên, Bảo Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Minh phú, Kim Anh Vĩnh Phúc, Kim Anh Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phú Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 · Khu a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hội Đồng - Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Ninh Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hội Đồng- Đức Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Pơ Lư Jar Siêng