Tìm thấy 823 hồ sơ cho “Ninh Văn Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Phượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thuỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Khái Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tóc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn én Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Mến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hội Đồng - Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000