Tìm thấy 823 hồ sơ cho “Ninh Văn Phúc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Điệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Phúc Ninh - Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/07/1977 Quê quán: HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Nhân Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Năng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/12/1977 Quê quán: Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khuất Văn Học Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1962 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Phúc Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/07/1977 Quê quán: HTX Đức Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D7 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bao Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.