Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ninh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Sinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/10/1983 Quê quán: Bình Trưng, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Diên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 00/05/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2872 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Yên Trung- Lương Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 144 Xem chi tiết →
  8. Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Trực trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Mạnh Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20 - 07 - 1978 Quê quán: Trung Sơn - Sơn Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đà Bắc - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Xóm 2 - Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - D15 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Tổ 4 khu Trung Tự - Quaận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3196 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Đâu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Sơn Hải - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thành sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Tất Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Trung Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Quốc Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1978 Quê quán: Đông sơn-Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3633 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn-Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2212 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966
  2. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966