Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ninh Trung Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/07/1968 Quê quán: Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Tân Long – Thọ Sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4233 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quí Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Nghi trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trung Úy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08 - 1978 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 Quê quán: Trung Ninh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Lương Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1978 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Dưa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Chí Trung - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.