Tìm thấy 305 hồ sơ cho “Ninh Trung Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Sỹ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lương Trung Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Trung Trực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4219 Xem chi tiết →
  4. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4235 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thọ sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4234 Xem chi tiết →
  6. Vũ Trọng Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/03/1987 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4248 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Ngọc trung - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Bích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đàm Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Dương Đức Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Tịnh đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Bách Tinh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Minh tân - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4230 Xem chi tiết →
  15. Lê Vinh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Trung Đức thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Vũ Trung Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Mai Sĩ Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Nga hải - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1982 Quê quán: Trung Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1982 Quê quán: Trung Sơn - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966
  2. Ninh Trung Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1966